Định dạng tối đa: A3
Phương pháp in
In mạng/In máy tính/In di động/In đĩa USB/In Wi-Fi
Khối lượng in cao điểm hàng tháng được đề xuất
100.000 - 200.000 lượt hiển thị mỗi tháng
Cấu hình tùy chọn
2 - giấy - khay/4 - giấy - khay/ Máy hoàn thiện với chức năng bấm ghim và phân loại
Các tình huống áp dụng
Văn phòng, Cửa hàng đồ họa
Đặc trưng
Hoàn thành công việc hàng ngày một cách nhanh chóng và suôn sẻ
In ấn hiệu quả: Đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau
Khởi động nhanh: Bật nguồn và sẵn sàng sử dụng ngay lập tức
Chức năng tiêu chuẩn: In/Sao chép/Quét/In hai mặt/Bộ nạp tài liệu tự động hai mặt/Khay giấy kép
Gửi màu tiêu chuẩn: Sau khi quét, có thể tạo TIFF, JPEG, PDF (nén, có thể tìm kiếm), PDF (mã hóa, có chữ ký số)
Mạng Wi-Fi chuẩn: Hỗ trợ in ấn di động, in và quét đĩa USB
|
Kiểu |
Máy in laser màu đa chức năng |
|
Kích thước |
620mm x 742mm x 1180mm |
|
Cân nặng |
Xấp xỉ 185 kg |
|
Bảng điều khiển |
Màn hình phẳng màu TFT LCD WSVGA 10,1" |
|
Tốc độ |
60 trang mỗi phút (A4, màu/đen trắng) |
|
Nghị quyết |
1200 x 1200 dpi |
|
Ngôn ngữ in |
UFR II (chuẩn), PCL6 và Generic PostScript 3 (tùy chọn) |
|
Kết nối |
10Base-T/100Base-TX/1000Base-T (RJ-45), USB 2.0/USB 3.0, IEEE802.11b/g/n |
|
Tốc độ |
60 bản sao mỗi phút (A4, màu/đen trắng) |
|
Thời gian sao chép đầu tiên |
Xấp xỉ 4,5 giây |
|
Nghị quyết |
600 x 600 dpi |
|
Tỷ lệ sao chép |
25 - 400% với mức tăng 1% |
|
Tốc độ |
Lên đến 160 ipm (300 dpi, bw, màu, song công) |
|
Nghị quyết |
600 x 600 dpi |
|
Định dạng tập tin |
PDF, JPEG, TIFF, v.v. |
|
Công suất giấy |
Tiêu chuẩn 1.200 tờ |
|
* Không bắt buộc |
Bộ hoàn thiện bổ sung V2 |
|
Thông tin vật tư tiêu hao |
Mực G71, Lưỡi trống, Con lăn nạp, Bộ sấy, Trống, Lưỡi IBT, Miếng bọt biển, Con lăn, Con lăn dưới của bộ sấy |