Định dạng tối đa: A3
Phương pháp in
In mạng/In máy tính/In di động/In đĩa USB/In Wi-Fi
Khối lượng in cao điểm hàng tháng được đề xuất
100.000 - 200.000 lượt hiển thị mỗi tháng
Các tình huống áp dụng
Văn phòng, phòng thu
Đặc trưng
In/sao chép màu: 30 trang/phút (tốc độ tương tự cho in đen trắng và in màu)
Cấu hình tiêu chuẩn: In/sao chép/quét/in hai mặt/bộ nạp tài liệu tự động hai mặt/khay giấy kép
Gửi màu tiêu chuẩn: Sau khi quét, có thể tạo TIFF, JPEG, PDF (nén, có thể tìm kiếm), PDF (mã hóa, có chữ ký số)
Mạng Wi-Fi tiêu chuẩn: Hỗ trợ in di động, in và quét đĩa USB
|
Kiểu |
Máy photocopy đa chức năng laser màu |
|
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) |
565 x 707 x 1120 mm (có nắp) |
|
Cân nặng |
Xấp xỉ 114 kg (bao gồm cả chai mực) |
|
Điện áp nguồn |
110/220V |
|
Phương pháp in/sao chép |
Phương pháp chuyển điện ảnh laser |
|
Vật liệu thụ cảm ánh sáng |
OPC |
|
Hệ thống phát triển |
Phát triển hai thành phần khô |
|
Hệ thống cố định |
Công nghệ cố định màu nhanh tiên tiến |
|
Nghị quyết |
Sao chép 600dpi x 600dpi, In 1200dpi x 1200dpi |
|
Thời gian sao chép đầu tiên |
Đen trắng: 5,9 giây; Màu: 8,2 giây |
|
Tốc độ đầu ra liên tục |
30 trang mỗi phút (đen trắng và màu với cùng tốc độ) |
|
Số lượng sao chép liên tục |
1 - 999 bản sao |
|
Độ phóng đại |
Tỷ lệ cố định: 25%, 50%, 61%, 70%, 81%, 86%, 115%, 122%, 141%, 200%, 400%; Thu phóng thủ công: 25% - 400% (tăng dần 1%) |
|
Độ phân giải quét |
600dpi x 600dpi |
|
Loại máy quét |
Tia laser |
|
Dung lượng giấy tiêu chuẩn |
2 khay nạp giấy 550 tờ (80 g/㎡) + khay đa năng 100 tờ |
|
Sức chứa giấy tối đa |
2.300 tờ |
|
Kích thước giấy được hỗ trợ |
A3, A4, A5, B4, B5, LTR, LGL, v.v. và các kích thước tùy chỉnh |
|
Độ dày giấy |
Khay: 52 - 220 g/m²; Khay đa năng: 52 - 300 g/m² |
|
Bộ nhớ chuẩn |
RAM 3.0 GB |
|
Ổ cứng |
|
|
* Không bắt buộc |
Người hoàn thiện bổ sung Y1 |
|
Thông tin vật tư tiêu hao |
Mực NPG67. Trống, màng sấy, con lăn nạp |