Định dạng tối đa: A3
Phương pháp in
In mạng/In máy tính/In di động/In đĩa USB/In Wi-Fi
Khối lượng in cao điểm hàng tháng được đề xuất
500.000 - 800.000 lượt hiển thị mỗi tháng
Cấu hình tùy chọn
Bộ hoàn thiện với chức năng phân loại và bấm kim, Bộ hoàn thiện khâu yên ngựa
Các tình huống áp dụng
Các cửa hàng in ấn, phòng photocopy, trường học, trung tâm xử lý tài liệu
Đặc trưng
Trí tuệ: Tận dụng chuyên môn về hình ảnh kỹ thuật số và tinh thần đổi mới công nghệ liên tục, Canon không ngừng cải tiến công nghệ hình ảnh. Với các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến, Canon luôn dẫn đầu ngành công nghiệp sản xuất hình ảnh kỹ thuật số.
Chất lượng hình ảnh vượt trội: Hệ thống xử lý hình ảnh thế hệ mới của Canon không chỉ mang đến hình ảnh kỹ thuật số đen trắng tuyệt đẹp mà còn duy trì tốc độ xử lý cực nhanh. Độ phân giải in thực tế 1200x1200 dpi đảm bảo đường nét sắc nét, văn bản mượt mà và rõ nét ngay cả với phông chữ nhỏ.
Phân nhóm khay giấy: Mặc dù chức năng tự động chuyển đổi khay giấy giúp cải thiện năng suất thiết bị, nhưng đôi khi nó có thể gây lãng phí do sử dụng giấy không đúng cách. Chức năng phân nhóm khay giấy cải tiến của Canon giúp loại bỏ tình trạng lãng phí này. Bằng cách áp dụng phương pháp phân nhóm khay giấy, các khay giấy cụ thể sẽ được phân công cho từng tác vụ. Các khay giấy nằm ngoài nhóm sẽ không tự động chuyển đổi ngay cả khi chúng chứa cùng một loại giấy, giúp thích ứng với môi trường làm việc phức tạp và giảm thiểu lãng phí.
|
Kiểu |
Máy in laser đa chức năng đơn sắc |
|
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) |
1481mm x 770mm x 1252mm |
|
Cân nặng |
Khoảng 240kg |
|
Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ 10 - 30ºC, độ ẩm 20 - 80% RH (không ngưng tụ) |
|
Tốc độ in/sao chép |
Lên đến 105 trang/phút ở khổ A4, 54 trang/phút ở khổ A3 |
|
Độ phân giải in |
1200 dpi x 1200 dpi, 600 dpi x 600 dpi |
|
Thời gian sao chép đầu tiên |
Khoảng 2,7 giây |
|
Bộ sao chép |
Lên đến 9.999 bộ |
|
Tỷ lệ mở rộng |
25 - 400%, với mức tăng 1% |
|
Kích thước giấy |
A4, A4R, A3, SRA3, 330,2 mm × 487,7 mm, A5R, tùy chỉnh (100 mm × 148 mm đến 330,2 mm × 487,7 mm) |
|
Trọng lượng giấy |
52 - 256 gsm (khay nạp tay), 52 - 220 gsm (khay giấy chính, tự động hai mặt) |
|
Công suất giấy |
Tiêu chuẩn 4.200 tờ, tối đa 7.700 tờ với các tùy chọn |
|
Độ phân giải quét |
600 dpi x 600 dpi |
|
Tốc độ quét |
Lên đến 240/220 ipm (300 dpi, đen trắng/màu) |
|
Giao diện |
10Base - T/100Base - TX/1000Base - T, IEEE 802.11 b/g/n, USB 2.0 (Máy chủ) x2, USB 2.0 (Thiết bị) x1, USB 3.0 (Máy chủ) x1 |
|
Giao thức mạng |
TCP/IP (LPD/Port9100/IPP/IPPS/FTP/WSD/BMLinkS), FTP, SMB, WebDAV |
|
Ký ức |
Tiêu chuẩn 3.0 GB |
|
Ổ cứng |
Tiêu chuẩn 250GB, tối đa 1TB, tùy chọn phản chiếu ổ cứng RAID1 |
|
Điện áp |
110/220V |
|
* Không bắt buộc |
Bộ hoàn thiện bổ sung X1,W1 Pro |
|
Thông tin vật tư tiêu hao |
Mực NPG53, Trống, Rulo sấy, Lưỡi dao IBT, Giấy vệ sinh cuộn sấy |