Định dạng tối đa: A3
Phương pháp in
In mạng/In máy tính/In di động/In đĩa USB/In Wi-Fi
Khối lượng in cao điểm hàng tháng được đề xuất
200.000 - 300.000 lượt hiển thị mỗi tháng
Cấu hình tùy chọn
Bộ hoàn thiện với chức năng phân loại và bấm kim, Bộ hoàn thiện khâu yên ngựa
Các tình huống áp dụng
Cửa hàng in, Phòng photocopy, Trường học
Đặc trưng
Được trang bị Trống Silicon Vô Định Hình (a-Si): Sử dụng trống cảm quang a-Si với lớp bề mặt được cải tiến. Trống không chỉ có độ bền tuyệt vời mà còn có thể kéo dài tuổi thọ và nâng cao chất lượng hình ảnh, do đó luôn duy trì độ sắc nét cao và ổn định.
Phương pháp cố định IH cho hiệu suất năng lượng cao hơn: Bộ phận cố định áp dụng “Phương pháp cố định IH” độc quyền của Canon. Con lăn cố định được gia nhiệt trực tiếp có hiệu suất nhiệt tốt hơn so với các thiết bị cố định được gia nhiệt gián tiếp. Nó có thể đạt được tốc độ cố định cao thông qua hệ thống gia nhiệt ba chiều IH và loại bỏ tình trạng chạy không tải khi ở chế độ chờ. Một ISM (Kim loại ức chế cảm ứng) tương ứng với khổ giấy được đặt bên trong con lăn cố định để ngăn nhiệt độ tăng ở đầu con lăn. Ngay cả khi sử dụng khổ giấy như B5, tốc độ in vẫn không bị giảm.
Bộ nạp tài liệu đồng bộ hai mặt tiêu chuẩn mới nhất: Nạp giấy một lần để quét hai mặt. Bộ nạp tài liệu tiêu chuẩn với chức năng đọc hai mặt đồng thời đạt tốc độ đọc cao 270 trang mỗi phút. Hơn nữa, nó có thể chứa 200 tờ tài liệu gốc (định lượng 80gsm) cùng một lúc và được trang bị chức năng hiệu chỉnh độ lệch tài liệu gốc tiêu chuẩn. Thiết kế kết hợp tốc độ cao và êm ái giúp cải thiện năng suất quét.
|
Kiểu |
Máy photocopy đa chức năng |
|
Tốc độ sao chép |
Tốc độ cụ thể, ví dụ: 30 trang mỗi phút |
|
Nghị quyết |
Độ phân giải cao, ví dụ: 600 x 600 dpi |
|
Kích thước giấy |
Hỗ trợ nhiều kích thước giấy khác nhau như A4, A3, B4, v.v. |
|
Công suất giấy |
Tổng dung lượng khay giấy, ví dụ: 500 tờ trong khay tiêu chuẩn |
|
Công nghệ in ấn |
Công nghệ in laser |
|
Tốc độ in |
80ppm |
|
Kết nối |
Hỗ trợ kết nối USB, Ethernet và Wi-Fi để dễ dàng in từ nhiều thiết bị khác nhau. |
|
Độ phân giải quét |
Độ phân giải quét chất lượng cao, ví dụ: 1200 x 2400 dpi |
|
Chế độ quét |
Quét màu, quét xám và quét đen trắng. |
|
Định dạng đầu ra |
Có thể lưu tài liệu đã quét ở các định dạng như PDF, JPEG, v.v. |
|
Tốc độ truyền Fax |
Tốc độ thông thường, ví dụ: 33,6 kbps |
|
Bộ nhớ Fax |
Bộ nhớ đủ để lưu trữ các bản fax đã nhận, ví dụ: 100 trang |
|
Kích thước |
630mm*752mm*1220mm |
|
Cân nặng |
250 kg |
|
* Không bắt buộc |
Bộ hoàn thiện bổ sung X1,V2,Y1 |
|
Thông tin vật tư tiêu hao |
Mực NPG53, Lưỡi dao IBT, Rulo sấy, Giấy vệ sinh cuộn sấy |